Tự học Từ vựng: 20 ngày xây gốc Listening

Bản đồ/ Kế hoạch/ Chữ viết Đây là dạng câu hỏi mở có đáp án phù hợp với vị trí hoặc chi tiết cơ khí trên bản đồ/mặt bằng/bản vẽ cơ khí…

Hình thức Bản đồ/ Kế hoạch/ Chữ viết Chúng thường xuất hiện trong Phần 2 của bài thi Nghe IELTS.

Chi tiết loại bài đăng

Ở dạng bài đăng Bản đồ/ Kế hoạch/ Chữ viếtphần thi sẽ yêu cầu thí sinh điền đáp án còn thiếu và đáp án phù hợp với vị trí, chi tiết máy trên bản đồ/sơ đồ mặt bằng/sơ đồ máy… Đáp án đúng có thể thể hiện dưới dạng chữ và /hoặc số.

Soạn thảo Bản đồ / Kế hoạch

Dạng bài thi này sẽ đưa ra một bản đồ/sơ đồ mặt bằng với câu trả lời tương ứng với vị trí trên bản đồ và yêu cầu thí sinh cho biết vị trí đó.

Bản đồ được sử dụng để biểu thị một khu vực mở (chẳng hạn như thị trấn, công viên, v.v.) và có thể bao gồm một la bàn ở phía trên bên trái hoặc bên phải của bản đồ. Trong khi đó, Sửa nó Nó thường được sử dụng để hiển thị những địa điểm nhỏ (chẳng hạn như nhà ở, tòa nhà, v.v.) và không sử dụng la bàn.

Viết Hình Ảnh

Loại bài kiểm tra này sẽ cung cấp hình ảnh của chiếc máy với câu trả lời khớp với các chi tiết của sản phẩm và yêu cầu anh ta biết hoặc bổ sung thêm thông tin về chúng.

Xem video này để tìm hiểu thêm:

Phương pháp nghe

Một ví dụ

Viết kế hoạch dưới đây.

IELTS Nghe bản đồ của hệ thống hiển thị văn bản 1

Viết đúng chữ cái, AKbên cạnh Câu hỏi 1-3.

Đầu tiên. Phòng Hành chính……………………

2. Quán cà phê……………………

3. Phòng sinh viên Phòng sinh hoạt chung……………………

để được phân tích

Điền vào hình dưới đây.

Sơ đồ hệ thống IELTS Listening cho bài viết 2

Viết nó xuống CHỈ MỘT TỪ cho mỗi câu trả lời.

Rèn kỹ năng Đọc chính tả

Thực hành kỹ năng 1

Nghe và điền vào chỗ trống.

Đầu tiên Điều đầu tiên tôi làm khi …………………………………….. …… ………… gia nhập đội chế tạo người máy Robotech.

2 Chúng tôi……………………………………… sau giờ học mỗi ngày một để tạo ra robot của riêng mình.

3 Điểm nổi bật trong năm đối với chúng tôi là ………………………… Cuộc thi Mê cung Robot.

4 Ai muốn tham gia thì phải chế tạo một con rô-bốt nhỏ…………………………….

5 Chúng tôi làm việc cùng nhau theo nhóm ……………………………………..

6 Rô-bốt của chúng ta đang ở gần ……………………………………………. …….. …….. đàn anh. Nó nặng ……………………………………………………. … ………………………..

7 Chúng tôi……………………………. .. thường xuyên, và chúng tôi ………… ……………….. tốc độ của năm ngoái, vì vậy chúng ta chỉ cần tăng tốc lên một chút.

số 8 Nếu chúng ta thắng, chúng ta sẽ nhận được $………………………………………

Thực hành kỹ năng 2

Nghe và điền vào chỗ trống.

Đầu tiên Chúng tôi có …………………………. trong đó có………… ……………………………………………. . ………………………………………….

2 Chi phí của chuyến đi là …………………………….. và ….. .. …………………………………. sẽ là…… .. ………………………………………….

3 Đặc điểm của ……………………………………………………. ………. ……………………. tốt.

4 Đoàn tàu sẽ là …………………………………………. .. … ………………………. …. and our bus is at …….. .. .. …..………………………….

5 Bạn có thể muốn bao gồm …………………………………….. . …. ………………….. ………. từ ………… .. …………… ………. trong báo cáo của bạn.

6 Khi cái tôi thấp, một người tập thể dục ………………………………. .. … ……………………………………………. …. . ………….. .. ..

7 Cài đặt …………………………………………. .. .. ………………………….. ….. ở nhà bạn có thể ….. … ……………………………………………. .. ……………… .hơn ……………………… … …………

nghe

Câu hỏi 1-5

Điền vào bản đồ dưới đây.

Viết đúng chữ cái, AHbên cạnh câu hỏi.

Trung tâm Thông tin du lịch

IELTS Nghe bản đồ của hệ thống hiển thị văn bản 3

1. Siêu thị………………………….

2. Cửa hàng bán đồ cao cấp……………………….

3. Bảo tàng………………………….

4. Cho thuê xe đạp……………………….

5. Quán cà phê…………………….

Câu hỏi 6-10

Điền vào hình dưới đây.

Viết đúng chữ cái, AGbên cạnh câu hỏi.

Sơ đồ IELTS Listening của hệ thống trình bày 5 điểm

1. Thùng rác………………………….

2. Thách thức………………………….

3. Đường nước vào ………………………….

4. Khí………………………….

5. Bể tràn……………………….

Câu hỏi 11-15

Xác định các phòng trong sơ đồ văn phòng.

Viết đúng chữ cái, AGbên cạnh câu hỏi.

Sơ đồ IELTS Listening của hệ thống trình bày 5 điểm

11. Du lịch địa phương………………………….

mười hai. Du lịch liên tỉnh…………………….

13. Tour du lịch quốc tế………………………….

14. Khu vực Châu Á………………………….

15. Văn phòng tổng hợp…………………….

Định nghĩa của từ

Tiếng Anh

ngữ âm

Nghĩa

Để ý

Được cho)

/səˈplaɪ/

đưa hàng hóa

khí sinh học

/baɪəʊɡæs/

khí sinh học

khó khăn (n)

/slʌri/

vật liệu nhớt

Đầu vào nước (n)

/wɔːtə(r)nlet/

đầu vào nước

Bể tràn (n)

/ˌəʊvəˈfləʊ tæŋk/

bể tràn

tiêu hóa (v)

/daɪˈdʒest/

Nhà vệ sinh, nhà vệ sinh

tăng (v)

/ɪkˈspænd/

Tăng, đỉnh

quốc gia (adj)

/ˈɪntəsteɪt/

Giữa các quốc gia

quốc gia (adj)

/ˈɪntəsteɪt/

Quốc gia

khoảng cách (n)

/ˈɪntəsteɪt/

Trang tiếp theo

Điểm Đến (n)

/ˌdestɪˈneɪʃn/

Điểm đến, điểm đến

tách biệt (adj)

/ˈseprət/

Một cá nhân

Hãy cùng nhau tìm hiểu.

Full PDF (có audio và key) + video đầy đủ của khóa Listening (16 bài + 4 bài tập), các bạn đăng ký tại đây để mình gửi full, nếu đăng ký mình sẽ gửi qua email và mạng xã hội: https://bit.ly/listenitup

Hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tiếp theo. Lịch trình chi tiết các khóa học Youtube của IELTS Fighter Support Group như sau:

Bài 1: Trắc nghiệm (Trả lời đơn)

Bài 2: Trắc nghiệm (Multiple Answers)

Bài 3: Điền/hoàn thành biểu mẫu

Bài 4: Hoàn thành bảng

BÀI 5: Hoàn thành câu/tóm tắt/ví dụ/hình vẽ

Bài 6: IELTS Listening – So sánh thông tin

KHÓA HỌC 20 NGÀY:

Ngày 1+2: Trắc nghiệm – Đáp án đơn

Ngày 3+4: Trắc nghiệm (Nhiều đáp án)

Ngày 5 + 6: Thông tin / Hoàn thành biểu mẫu

Ngày 7+8: Hết bàn

Ngày 9 + 10: Kết luận/Tóm tắt/Hoàn thành bản vẽ

Ngày 11 + 12: Nhiều điều tương tự

Ngày 13 + 14: Viết bản đồ/kế hoạch/tranh ảnh

Ngày 15+16: Câu hỏi trả lời ngắn

4 bài tập cuối cùng.

Ebook + full video gửi sau khóa. Cùng học, làm quen với cách làm bài Listening cùng giáo viên nhé.

Related Posts